protocol
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹəʊtəˌkɒl/
US/ˈpɹoʊtəˌkɑl/
giọng máy của trình duyệt
protocol nghĩa là nghi thức ngoại giao, lễ tân, vụ lễ tân, làm thành nghi thức.
Nghĩa của protocol
Danh từ
- Nghi thức ngoại giao, lễ tân.
- The protocol Vụ lễ tân (của bộ ngoại giao).
- Nghị định thư.
- Máy tính Giao thức
Ngoại động từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Làm thành nghi thức.
Nội động từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Dự thảo.
Dạng từ của protocol
| Số nhiều | protocols |
| Ngôi thứ ba số ít | protocols |
| Hiện tại phân từ (-ing) | protocoling |
| Quá khứ phân từ | protocoled |
| Quá khứ | protocoled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protocol
Đồng nghĩa
Họ từ của protocol
Câu hỏi thường gặp
protocol nghĩa là gì?
protocol (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nghi thức ngoại giao, lễ tân, vụ lễ tân, làm thành nghi thức.
protocol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protocol: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊtəˌkɒl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊtəˌkɑl/.