TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

protocol

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹəʊtəˌkɒl/ US/ˈpɹoʊtəˌkɑl/ giọng máy của trình duyệt

protocol nghĩa là nghi thức ngoại giao, lễ tân, vụ lễ tân, làm thành nghi thức.

Nghĩa của protocol

Danh từ

  1. Nghi thức ngoại giao, lễ tân.
  2. The protocol Vụ lễ tân (của bộ ngoại giao).
  3. Nghị định thư.
  4. Máy tính Giao thức

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Làm thành nghi thức.

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Dự thảo.

Dạng từ của protocol

Số nhiềuprotocols
Ngôi thứ ba số ítprotocols
Hiện tại phân từ (-ing)protocoling
Quá khứ phân từprotocoled
Quá khứprotocoled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protocol

Đồng nghĩa

Họ từ của protocol

Câu hỏi thường gặp

protocol nghĩa là gì?

protocol (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nghi thức ngoại giao, lễ tân, vụ lễ tân, làm thành nghi thức.

protocol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của protocol: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊtəˌkɒl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊtəˌkɑl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.