TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prototypical

UK/ˌpɹəʊtəˈtɪpɪkəl/ US/ˌpɹoʊtəˈtɪpɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

prototypical nghĩa là người đầu tiên, vật đầu tiên.

Nghĩa của prototypical

Tính từ

  1. Thuộc Người đầu tiên; (thuộc) vật đầu tiên; (thuộc) mẫu đầu tiên, (thuộc) nguyên mẫu.

Dạng từ của prototypical

So sánh hơnmore prototypical
So sánh nhấtmost prototypical

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prototypical

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prototypical nghĩa là gì?

prototypical (tính từ) nghĩa là người đầu tiên, vật đầu tiên.

prototypical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prototypical: giọng Anh (UK) /ˌpɹəʊtəˈtɪpɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹoʊtəˈtɪpɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.