prototypical
UK/ˌpɹəʊtəˈtɪpɪkəl/
US/ˌpɹoʊtəˈtɪpɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
prototypical nghĩa là người đầu tiên, vật đầu tiên.
Nghĩa của prototypical
Tính từ
- Thuộc Người đầu tiên; (thuộc) vật đầu tiên; (thuộc) mẫu đầu tiên, (thuộc) nguyên mẫu.
Dạng từ của prototypical
| So sánh hơn | more prototypical |
| So sánh nhất | most prototypical |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prototypical
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prototypical nghĩa là gì?
prototypical (tính từ) nghĩa là người đầu tiên, vật đầu tiên.
prototypical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prototypical: giọng Anh (UK) /ˌpɹəʊtəˈtɪpɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹoʊtəˈtɪpɪkəl/.