archetypal
UK/ˈɑːkɪtaɪpəl/
US/ˈɑɹkɪtaɪpəl/
giọng máy của trình duyệt
archetypal nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.
Nghĩa của archetypal
Tính từ
- Thuộc Nguyên mẫu, (thuộc) nguyên hình.
Dạng từ của archetypal
| So sánh hơn | more archetypal |
| So sánh nhất | most archetypal |
Câu hỏi thường gặp
archetypal nghĩa là gì?
archetypal (tính từ) nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.
archetypal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archetypal: giọng Anh (UK) /ˈɑːkɪtaɪpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹkɪtaɪpəl/.