TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proud-spirited

US/ˈprɑʊd.ˈspɪr.ə.təd/ giọng máy của trình duyệt

proud-spirited nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng.

Nghĩa của proud-spirited

Tính từ

  1. Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.

Câu hỏi thường gặp

proud-spirited nghĩa là gì?

proud-spirited (tính từ) nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng.

proud-spirited phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proud-spirited: giọng Mỹ (US) /ˈprɑʊd.ˈspɪr.ə.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.