TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

provable

UK/ˈpɹuːvəbəl/ US/ˈpɹuːvəbəl/ giọng máy của trình duyệt

provable nghĩa là có thể chứng tỏ, có thể chứng minh.

Nghĩa của provable

Tính từ

  1. Có thể chứng tỏ, có thể chứng minh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với provable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

provable nghĩa là gì?

provable (tính từ) nghĩa là có thể chứng tỏ, có thể chứng minh.

provable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của provable: giọng Anh (UK) /ˈpɹuːvəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹuːvəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.