TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proudly

UK/ˈpɹaʊdli/ US/ˈpɹaʊdli/ giọng máy của trình duyệt

proudly nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng, tự hào, hãnh diện.

Nghĩa của proudly

Phó từ

  1. Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.
  2. Tự hào; hãnh diện.
  3. Lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ.

Dạng từ của proudly

So sánh hơnproudlier
So sánh nhấtproudliest

Câu hỏi thường gặp

proudly nghĩa là gì?

proudly (phó từ) nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng, tự hào, hãnh diện.

proudly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proudly: giọng Anh (UK) /ˈpɹaʊdli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaʊdli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.