TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Provençal

UK/ˌpɹɒvɑːnˈsɑːl/ US/ˌpɹɒvɑːnˈsɑːl/ giọng máy của trình duyệt

Provençal nghĩa là Provençe, (thuộc) Prô-văng-xơ.

Nghĩa của Provençal

Tính từ

  1. Thuộc Provençe, (thuộc) Prô-văng-xơ.

Danh từ riêng

  1. Người xứ Provençe, người Prô-văng-xơ.
  2. Ngôn ngữ xứ Provençe, tiếng Prô-văng-xơ.

Dạng từ của Provençal

Số nhiềuProvençals

Câu hỏi thường gặp

Provençal nghĩa là gì?

Provençal (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là Provençe, (thuộc) Prô-văng-xơ.

Provençal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Provençal: giọng Anh (UK) /ˌpɹɒvɑːnˈsɑːl/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɒvɑːnˈsɑːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.