proverb
UK/ˈpɹɒvɜːb/
US/ˈpɹɑˌvɝb/
giọng máy của trình duyệt
proverb nghĩa là tục ngữ, cách ngôn, điều ai cũng biết, người ai cũng biết.
Nghĩa của proverb
Danh từ
- Tục ngữ, cách ngôn.
- Điều ai cũng biết; người ai cũng biết.
- he is avaricious to a proverbai cũng biết nó là thằng cha hám lợi
- he is ignorant to a proverb; he is a proverb for ignorance; his ignorance is a proverbnó dốt nổi tiếng
- Số nhiều Trò chơi tục ngữ.
- Proverbs Sách cách ngôn (trong kinh Cựu ước).
Dạng từ của proverb
| Số nhiều | proverbs |
| Ngôi thứ ba số ít | proverbs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | proverbing |
| Quá khứ phân từ | proverbed |
| Quá khứ | proverbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proverb
Đồng nghĩa
Họ từ của proverb
Câu hỏi thường gặp
proverb nghĩa là gì?
proverb (danh từ) nghĩa là tục ngữ, cách ngôn, điều ai cũng biết, người ai cũng biết.
proverb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proverb: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒvɜːb/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑˌvɝb/.