providentially
US/ˌprɑː.və.ˈdɛnt.ʃəl.li/
giọng máy của trình duyệt
providentially nghĩa là do ý trời, do mệnh trời, may mắn, có trời phù hộ.
Nghĩa của providentially
Phó từ
- Do ý trời, do mệnh trời.
- May mắn, có trời phù hộ.
Dạng từ của providentially
| So sánh hơn | more providentially |
| So sánh nhất | most providentially |
Câu hỏi thường gặp
providentially nghĩa là gì?
providentially (phó từ) nghĩa là do ý trời, do mệnh trời, may mắn, có trời phù hộ.
providentially phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của providentially: giọng Mỹ (US) /ˌprɑː.və.ˈdɛnt.ʃəl.li/.