TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

providential

UK/pɹɒvɪˈdɛnʃl̩/ giọng máy của trình duyệt

providential nghĩa là do ý trời, do mệnh trời, may mắn, có trời phù hộ.

Nghĩa của providential

Tính từ

  1. Do ý trời, do mệnh trời.
  2. May mắn, có trời phù hộ.

Dạng từ của providential

So sánh hơnmore providential
So sánh nhấtmost providential

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với providential

Đồng nghĩa

Họ từ của providential

Câu hỏi thường gặp

providential nghĩa là gì?

providential (tính từ) nghĩa là do ý trời, do mệnh trời, may mắn, có trời phù hộ.

providential phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của providential: giọng Anh (UK) /pɹɒvɪˈdɛnʃl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.