TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

provostship

giọng máy của trình duyệt

provostship nghĩa là chức hiệu trưởng, chức thị trưởng.

Nghĩa của provostship

Danh từ

  1. Chức hiệu trưởng (một số phân hiệu đại học ở Căm-brít, Ôc-phớt).
  2. Ê-cốt Chức thị trưởng.
  3. Chức trưởng mục sư (đạo Tin lành, ở Đức).

Dạng từ của provostship

Số nhiềuprovostships

Câu hỏi thường gặp

provostship nghĩa là gì?

provostship (danh từ) nghĩa là chức hiệu trưởng, chức thị trưởng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.