TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prow

UK/pɹaʊ/ US/pɹaʊ/ giọng máy của trình duyệt

prow nghĩa là mũi tàu, mũi thuyền, anh dũng, dũng cảm.

Nghĩa của prow

Danh từ

  1. Mũi tàu, mũi thuyền.

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Anh dũng, dũng cảm, can đảm.

Dạng từ của prow

Số nhiềuprows
So sánh hơnprower
So sánh nhấtprowest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prow

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của prow

Câu hỏi thường gặp

prow nghĩa là gì?

prow (danh từ, tính từ) nghĩa là mũi tàu, mũi thuyền, anh dũng, dũng cảm.

prow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prow: giọng Anh (UK) /pɹaʊ/, giọng Mỹ (US) /pɹaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.