prow
UK/pɹaʊ/
US/pɹaʊ/
giọng máy của trình duyệt
prow nghĩa là mũi tàu, mũi thuyền, anh dũng, dũng cảm.
Nghĩa của prow
Danh từ
- Mũi tàu, mũi thuyền.
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Anh dũng, dũng cảm, can đảm.
Dạng từ của prow
| Số nhiều | prows |
| So sánh hơn | prower |
| So sánh nhất | prowest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prow
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của prow
Câu hỏi thường gặp
prow nghĩa là gì?
prow (danh từ, tính từ) nghĩa là mũi tàu, mũi thuyền, anh dũng, dũng cảm.
prow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prow: giọng Anh (UK) /pɹaʊ/, giọng Mỹ (US) /pɹaʊ/.