TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prunella

US/pruː.ˈnɛ.lə/ giọng máy của trình duyệt

prunella nghĩa là lụa dày, vải len mỏng, tưa.

Nghĩa của prunella

Danh từ

  1. Lụa dày; vải len mỏng (để may áo quan toà...).
  2. Y học Tưa.
  3. Thực vật học Cỏ tưa.

Dạng từ của prunella

Số nhiềuprunellas

Câu hỏi thường gặp

prunella nghĩa là gì?

prunella (danh từ) nghĩa là lụa dày, vải len mỏng, tưa.

prunella phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prunella: giọng Mỹ (US) /pruː.ˈnɛ.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.