prune
UK/pɹuːn/
US/pɹun/
giọng máy của trình duyệt
prune nghĩa là sửa, tỉa bớt, cắt bớt, xén bớt.
Nghĩa của prune
Ngoại động từ
- Sửa, tỉa bớt, xén bớt.
- to prune down a treesửa cây, tỉa cây
- to prune off (away) branchesxén cành, tỉa cành, chặt bớt cành
- Nghĩa bóng Cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa...).
Danh từ
- Mận khô.
- Màu mận chín, màu đỏ tím.
Dạng từ của prune
| Số nhiều | prunes |
| Ngôi thứ ba số ít | prunes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pruning |
| Quá khứ phân từ | pruned |
| Quá khứ | pruned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prune
Đồng nghĩa
Họ từ của prune
Cụm từ, thành ngữ với prune
- prumes and prism — Cách nói nhỏ nhẻ õng ẹo.
Câu hỏi thường gặp
prune nghĩa là gì?
prune (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là sửa, tỉa bớt, cắt bớt, xén bớt.
prune phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prune: giọng Anh (UK) /pɹuːn/, giọng Mỹ (US) /pɹun/.