TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prune

UK/pɹuːn/ US/pɹun/ giọng máy của trình duyệt

prune nghĩa là sửa, tỉa bớt, cắt bớt, xén bớt.

Nghĩa của prune

Ngoại động từ

  1. Sửa, tỉa bớt, xén bớt.
    • to prune down a treesửa cây, tỉa cây
    • to prune off (away) branchesxén cành, tỉa cành, chặt bớt cành
  2. Nghĩa bóng Cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa...).

Danh từ

  1. Mận khô.
  2. Màu mận chín, màu đỏ tím.

Dạng từ của prune

Số nhiềuprunes
Ngôi thứ ba số ítprunes
Hiện tại phân từ (-ing)pruning
Quá khứ phân từpruned
Quá khứpruned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prune

Đồng nghĩa

Họ từ của prune

Cụm từ, thành ngữ với prune

  • prumes and prism — Cách nói nhỏ nhẻ õng ẹo.

Câu hỏi thường gặp

prune nghĩa là gì?

prune (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là sửa, tỉa bớt, cắt bớt, xén bớt.

prune phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prune: giọng Anh (UK) /pɹuːn/, giọng Mỹ (US) /pɹun/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.