TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pruning

UK/ˈpɹuːnɪŋ/ US/ˈpɹuːnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

pruning nghĩa là sự tỉa, sự xén bớt, sự cắt bớt, sự lược bớt.

Nghĩa của pruning

Danh từ

  1. Sự tỉa, sự xén bớt; sự chặt bớt.
  2. Sự cắt bớt, sự lược bớt.

Dạng từ của pruning

Số nhiềuprunings

Họ từ của pruning

Câu hỏi thường gặp

pruning nghĩa là gì?

pruning (danh từ) nghĩa là sự tỉa, sự xén bớt, sự cắt bớt, sự lược bớt.

pruning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pruning: giọng Anh (UK) /ˈpɹuːnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹuːnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.