pruning
UK/ˈpɹuːnɪŋ/
US/ˈpɹuːnɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
pruning nghĩa là sự tỉa, sự xén bớt, sự cắt bớt, sự lược bớt.
Nghĩa của pruning
Danh từ
- Sự tỉa, sự xén bớt; sự chặt bớt.
- Sự cắt bớt, sự lược bớt.
Dạng từ của pruning
| Số nhiều | prunings |
Họ từ của pruning
Câu hỏi thường gặp
pruning nghĩa là gì?
pruning (danh từ) nghĩa là sự tỉa, sự xén bớt, sự cắt bớt, sự lược bớt.
pruning phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pruning: giọng Anh (UK) /ˈpɹuːnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹuːnɪŋ/.