TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-pruning

US/ˈsɛɫf.ˈpruː.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-pruning nghĩa là sự rụng cành, sự tỉa cành.

Nghĩa của self-pruning

Tính từ

  1. Sự rụng cành, sự tỉa cành.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-pruning

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

self-pruning nghĩa là gì?

self-pruning (tính từ) nghĩa là sự rụng cành, sự tỉa cành.

self-pruning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-pruning: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈpruː.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.