TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pruning-knife

US/ˈpruː.niɳ.ˈnɑɪf/ giọng máy của trình duyệt

pruning-knife nghĩa là dao tỉa cây.

Nghĩa của pruning-knife

Danh từ

  1. Dao tỉa cây.

Câu hỏi thường gặp

pruning-knife nghĩa là gì?

pruning-knife (danh từ) nghĩa là dao tỉa cây.

pruning-knife phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pruning-knife: giọng Mỹ (US) /ˈpruː.niɳ.ˈnɑɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.