prurience
UK/ˈpɹʊəɹiəns/
US/ˈpɹʊəɹiəns/
giọng máy của trình duyệt
prurience nghĩa là tính thích dâm dục.
Nghĩa của prurience
Danh từ
- Tính thích dâm dục, sự thèm khát nhục dục.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự ham muốn thái quá, sự tò mò thái quá; sự ham muốn không lành mạnh, sự tò mò không lành mạnh.
Dạng từ của prurience
| Số nhiều | pruriences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prurience
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prurience nghĩa là gì?
prurience (danh từ) nghĩa là tính thích dâm dục.
prurience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prurience: giọng Anh (UK) /ˈpɹʊəɹiəns/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹʊəɹiəns/.