prussian
UK/ˈpɹʌ.ʃən/
US/ˈpɹʌ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
prussian nghĩa là phổ, người phổ.
Nghĩa của prussian
Tính từ
- Thuộc Phổ.
Danh từ
- Người Phổ.
Dạng từ của prussian
| Số nhiều | Prussians |
Câu hỏi thường gặp
prussian nghĩa là gì?
prussian (tính từ, danh từ) nghĩa là phổ, người phổ.
prussian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prussian: giọng Anh (UK) /ˈpɹʌ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹʌ.ʃən/.