TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psalmist

UK/ˈsɑːmɪst/ US/ˈsɑːmɪst/ giọng máy của trình duyệt

psalmist nghĩa là người soạn thánh ca, người soạn thánh thi.

Nghĩa của psalmist

Danh từ

  1. Người soạn thánh ca, người soạn thánh thi.

Dạng từ của psalmist

Số nhiềupsalmists

Câu hỏi thường gặp

psalmist nghĩa là gì?

psalmist (danh từ) nghĩa là người soạn thánh ca, người soạn thánh thi.

psalmist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psalmist: giọng Anh (UK) /ˈsɑːmɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑːmɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.