TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psalmody

UK/ˈsɑː.mə.di/ US/ˈsɑ.mə.di/ giọng máy của trình duyệt

psalmody nghĩa là sự hát thánh ca, thuật hát thánh ca, thánh ca, thánh thi.

Nghĩa của psalmody

Danh từ

  1. Sự hát thánh ca, thuật hát thánh ca.
  2. Thánh ca, thánh thi (nói chung).
  3. Sự chuyên biên những bài thánh ca (để hát).

Dạng từ của psalmody

Số nhiềupsalmodies
Ngôi thứ ba số ítpsalmodies
Hiện tại phân từ (-ing)psalmodying
Quá khứ phân từpsalmodied
Quá khứpsalmodied

Họ từ của psalmody

Câu hỏi thường gặp

psalmody nghĩa là gì?

psalmody (danh từ) nghĩa là sự hát thánh ca, thuật hát thánh ca, thánh ca, thánh thi.

psalmody phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psalmody: giọng Anh (UK) /ˈsɑː.mə.di/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑ.mə.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.