psalter
UK/ˈsɔːltə(ɹ)/
US/ˈsɔːltə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
psalter nghĩa là sách thánh ca, sách thánh thi.
Nghĩa của psalter
Danh từ
- Sách thánh ca, sách thánh thi.
Dạng từ của psalter
| Số nhiều | psalters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psalter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
psalter nghĩa là gì?
psalter (danh từ) nghĩa là sách thánh ca, sách thánh thi.
psalter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psalter: giọng Anh (UK) /ˈsɔːltə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔːltə(ɹ)/.