breviary
UK/ˈbɹɛv.ɪ.əɹ.i/
US/ˈbɹɛv.i.ɛɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
breviary nghĩa là sách kinh.
Nghĩa của breviary
Danh từ
- Tôn giáo Sách kinh.
Dạng từ của breviary
| Số nhiều | breviaries |
Câu hỏi thường gặp
breviary nghĩa là gì?
breviary (danh từ) nghĩa là sách kinh.
breviary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breviary: giọng Anh (UK) /ˈbɹɛv.ɪ.əɹ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɛv.i.ɛɹ.i/.