pseudonymity
US/ˌsuː.dᵊn.ˈɪ.mə.ti/
giọng máy của trình duyệt
pseudonymity nghĩa là sự ký biệt hiệu, sự ký bút danh, tính chất biệt hiệu, tính chất bút danh.
Nghĩa của pseudonymity
Danh từ
- Sự ký biệt hiệu, sự ký bút danh (ở một tác phẩm).
- Tính chất biệt hiệu, tính chất bút danh.
Dạng từ của pseudonymity
| Số nhiều | pseudonymities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pseudonymity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pseudonymity nghĩa là gì?
pseudonymity (danh từ) nghĩa là sự ký biệt hiệu, sự ký bút danh, tính chất biệt hiệu, tính chất bút danh.
pseudonymity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pseudonymity: giọng Mỹ (US) /ˌsuː.dᵊn.ˈɪ.mə.ti/.