TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pseudonym

UK/ˈs(j)uː.də(ʊ).nɪm/ US/ˈsu.də.nɪm/ giọng máy của trình duyệt

pseudonym nghĩa là biệt hiệu, bút danh.

Nghĩa của pseudonym

Danh từ

  1. Biệt hiệu, bút danh.

Dạng từ của pseudonym

Số nhiềupseudonyms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pseudonym

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pseudonym nghĩa là gì?

pseudonym (danh từ) nghĩa là biệt hiệu, bút danh.

pseudonym phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pseudonym: giọng Anh (UK) /ˈs(j)uː.də(ʊ).nɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈsu.də.nɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.