TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pseudoscience

UK/ˈs(j)uː.dəʊ.saɪ.əns/ giọng máy của trình duyệt

pseudoscience nghĩa là ngụy khoa học, giả khoa học.

Nghĩa của pseudoscience

Danh từ

  1. Ngụy khoa học, giả khoa học.

Dạng từ của pseudoscience

Số nhiềupseudosciences

Họ từ của pseudoscience

Câu ví dụ với pseudoscience

  • Creationism is pseudoscience. Thuyết tạo hóa là phản khoa học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pseudoscience nghĩa là gì?

pseudoscience (danh từ) nghĩa là ngụy khoa học, giả khoa học.

pseudoscience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pseudoscience: giọng Anh (UK) /ˈs(j)uː.dəʊ.saɪ.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.