pshaw
UK/ˈʃɔː/
US/ˈʃɔː/
giọng máy của trình duyệt
pshaw nghĩa là tiếng kêu chào ôi, nói xì, nói chào ôi, xì.
Nghĩa của pshaw
Danh từ
- Tiếng kêu "xì" (tỏ ý khinh bỉ); tiếng kêu chào ôi! (tỏ ý sốt ruột).
Nội động từ
- Nói xì! (tỏ ý khinh bỉ); nói chào ôi! (tỏ ý sốt ruột).
Thán từ
- Xì.
Dạng từ của pshaw
| Ngôi thứ ba số ít | pshaws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pshawing |
| Quá khứ phân từ | pshawed |
| Quá khứ | pshawed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pshaw
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pshaw nghĩa là gì?
pshaw (danh từ, nội động từ, thán từ) nghĩa là tiếng kêu chào ôi, nói xì, nói chào ôi, xì.
pshaw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pshaw: giọng Anh (UK) /ˈʃɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɔː/.