TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pshaw

UK/ˈʃɔː/ US/ˈʃɔː/ giọng máy của trình duyệt

pshaw nghĩa là tiếng kêu chào ôi, nói xì, nói chào ôi, xì.

Nghĩa của pshaw

Danh từ

  1. Tiếng kêu "xì" (tỏ ý khinh bỉ); tiếng kêu chào ôi! (tỏ ý sốt ruột).

Nội động từ

  1. Nói xì! (tỏ ý khinh bỉ); nói chào ôi! (tỏ ý sốt ruột).

Thán từ

  1. Xì.

Dạng từ của pshaw

Ngôi thứ ba số ítpshaws
Hiện tại phân từ (-ing)pshawing
Quá khứ phân từpshawed
Quá khứpshawed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pshaw

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pshaw nghĩa là gì?

pshaw (danh từ, nội động từ, thán từ) nghĩa là tiếng kêu chào ôi, nói xì, nói chào ôi, xì.

pshaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pshaw: giọng Anh (UK) /ˈʃɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɔː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.