psi
UK/psaɪ/
US/psaɪ/
giọng máy của trình duyệt
psi nghĩa là Viết tắt của per square inch (số pao (áp suất) trên một insơ vuông; lốp xe).
Nghĩa của psi
Danh từ
- Viết tắt của per square inch (số pao (áp suất) trên một insơ vuông; lốp xe).
Dạng từ của psi
| Số nhiều | psis |
Họ từ của psi
Câu hỏi thường gặp
psi nghĩa là gì?
psi (danh từ) nghĩa là Viết tắt của per square inch (số pao (áp suất) trên một insơ vuông; lốp xe).
psi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psi: giọng Anh (UK) /psaɪ/, giọng Mỹ (US) /psaɪ/.