TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psi

UK/psaɪ/ US/psaɪ/ giọng máy của trình duyệt

psi nghĩa là Viết tắt của per square inch (số pao (áp suất) trên một insơ vuông; lốp xe).

Nghĩa của psi

Danh từ

  1. Viết tắt của per square inch (số pao (áp suất) trên một insơ vuông; lốp xe).

Dạng từ của psi

Số nhiềupsis

Họ từ của psi

Câu hỏi thường gặp

psi nghĩa là gì?

psi (danh từ) nghĩa là Viết tắt của per square inch (số pao (áp suất) trên một insơ vuông; lốp xe).

psi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psi: giọng Anh (UK) /psaɪ/, giọng Mỹ (US) /psaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.