TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psittacine

US/ˈsɪ.tə.ˌsɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

psittacine nghĩa là vẹt.

Nghĩa của psittacine

Tính từ

  1. Thuộc Vẹt; như vẹt.

Dạng từ của psittacine

Số nhiềupsittacines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psittacine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

psittacine nghĩa là gì?

psittacine (tính từ) nghĩa là vẹt.

psittacine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psittacine: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.tə.ˌsɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.