parrot
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæɹət/
US/ˈpæɹət/
giọng máy của trình duyệt
parrot nghĩa là nhắc lại như vẹt, nói như vẹt, dạy nói như vẹt, vẹt.
Nghĩa của parrot
Danh từ
- Con vẹt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Ngoại động từ
- Nhắc lại như vẹt, nói như vẹt.
- Dạy (ai...) nhắc lại như vẹt; dạy (ai...) nói như vẹt.
Dạng từ của parrot
| Số nhiều | parrots |
| Ngôi thứ ba số ít | parrots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | parroting |
| Quá khứ phân từ | parroted |
| Quá khứ | parroted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parrot
Đồng nghĩa
Họ từ của parrot
Câu ví dụ với parrot
- Tom bought a parrot. Tom mua một con vẹt.
- Parrots can sing. Những con vẹt hát được.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
parrot nghĩa là gì?
parrot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nhắc lại như vẹt, nói như vẹt, dạy nói như vẹt, vẹt.
parrot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parrot: giọng Anh (UK) /ˈpæɹət/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹət/.