TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psoas

UK/ˈsəʊ.əs/ US/ˈsoʊ.əs/ giọng máy của trình duyệt

psoas nghĩa là cơ thắt lưng.

Nghĩa của psoas

Danh từ

  1. Giải phẫu Cơ thắt lưng.

Dạng từ của psoas

Số nhiềupsoae

Câu hỏi thường gặp

psoas nghĩa là gì?

psoas (danh từ) nghĩa là cơ thắt lưng.

psoas phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psoas: giọng Anh (UK) /ˈsəʊ.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.