TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psora

UK/ˈsɔːɹ.ə/ US/ˈsɔːɹ.ə/ giọng máy của trình duyệt

psora nghĩa là bệnh mụn ngứa, bệnh ghẻ.

Nghĩa của psora

Danh từ

  1. Bệnh vảy nến ((cũng) psoriasis).
  2. Bệnh mụn ngứa, bệnh ghẻ.

Câu hỏi thường gặp

psora nghĩa là gì?

psora (danh từ) nghĩa là bệnh mụn ngứa, bệnh ghẻ.

psora phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psora: giọng Anh (UK) /ˈsɔːɹ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔːɹ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.