TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psycho-analyst

US/ˈsɑɪ.ˌkoʊ.ˈæ.nə.ləst/ giọng máy của trình duyệt

psycho-analyst nghĩa là Nhà phân tích tâm lý.

Nghĩa của psycho-analyst

Danh từ

  1. Nhà phân tích tâm lý.

Câu hỏi thường gặp

psycho-analyst nghĩa là gì?

psycho-analyst (danh từ) nghĩa là Nhà phân tích tâm lý.

psycho-analyst phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psycho-analyst: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪ.ˌkoʊ.ˈæ.nə.ləst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.