TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psycho

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaɪ̯.kəʊ̯/ US/ˈsaɪ̯.koʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

psycho nghĩa là bị bệnh tinh thần.

Nghĩa của psycho

Tính từ

  1. Thông tục Bị bệnh tinh thần.

Danh từ

  1. Thông tục Người bị bệnh tinh thần.

Tiền tố

  1. Xem psych-

Dạng từ của psycho

So sánh hơnmore psycho
So sánh nhấtmost psycho
Số nhiềupsychos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psycho

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với psycho

  • You use your IDE in light mode? Everyone uses dark mode. What kind of psycho are you? Cậu dùng IDE ở chế độ sáng ư? Ai cũng dùng chế độ tối cả. Cậu bị thần kinh à?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

psycho nghĩa là gì?

psycho (tính từ, danh từ, tiền tố) nghĩa là bị bệnh tinh thần.

psycho phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psycho: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ̯.kəʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ̯.koʊ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.