TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psycho-physical

US/ˈsɑɪ.ˌkoʊ.ˈfɪ.zɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

psycho-physical nghĩa là Thuộc tâm-vật lý.

Nghĩa của psycho-physical

Tính từ

  1. Thuộc tâm-vật lý.

Câu hỏi thường gặp

psycho-physical nghĩa là gì?

psycho-physical (tính từ) nghĩa là Thuộc tâm-vật lý.

psycho-physical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psycho-physical: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪ.ˌkoʊ.ˈfɪ.zɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.