TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psychoactive

US/ˌsaɪkoʊˈæktɪv/ giọng máy của trình duyệt

psychoactive nghĩa là hành vi.

Nghĩa của psychoactive

Tính từ

  1. Tác động đến trí tuệ, hành vi (thuốc).

Dạng từ của psychoactive

So sánh hơnmore psychoactive
So sánh nhấtmost psychoactive
Số nhiềupsychoactives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psychoactive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

psychoactive nghĩa là gì?

psychoactive (tính từ) nghĩa là hành vi.

psychoactive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psychoactive: giọng Mỹ (US) /ˌsaɪkoʊˈæktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.