psychoactive
US/ˌsaɪkoʊˈæktɪv/
giọng máy của trình duyệt
psychoactive nghĩa là hành vi.
Nghĩa của psychoactive
Tính từ
- Tác động đến trí tuệ, hành vi (thuốc).
Dạng từ của psychoactive
| So sánh hơn | more psychoactive |
| So sánh nhất | most psychoactive |
| Số nhiều | psychoactives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psychoactive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
psychoactive nghĩa là gì?
psychoactive (tính từ) nghĩa là hành vi.
psychoactive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychoactive: giọng Mỹ (US) /ˌsaɪkoʊˈæktɪv/.