psychoanalyze
giọng máy của trình duyệt
psychoanalyze nghĩa là Chữa bệnh bằng phân tâm học.
Nghĩa của psychoanalyze
Ngoại động từ
- Chữa bệnh bằng phân tâm học.
Dạng từ của psychoanalyze
| Ngôi thứ ba số ít | psychoanalyzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | psychoanalyzing |
| Quá khứ phân từ | psychoanalyzed |
| Quá khứ | psychoanalyzed |
Câu hỏi thường gặp
psychoanalyze nghĩa là gì?
psychoanalyze (ngoại động từ) nghĩa là Chữa bệnh bằng phân tâm học.