psychometry
US/sɑɪ.ˈkɑː.mə.tri/
giọng máy của trình duyệt
psychometry nghĩa là Khoa đo nghiệm tinh thần.
Nghĩa của psychometry
Danh từ
- Khoa đo nghiệm tinh thần.
Dạng từ của psychometry
| Số nhiều | psychometries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psychometry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
psychometry nghĩa là gì?
psychometry (danh từ) nghĩa là Khoa đo nghiệm tinh thần.
psychometry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychometry: giọng Mỹ (US) /sɑɪ.ˈkɑː.mə.tri/.