psychopathic
US/ˌsaɪkoʊˈpæθɪk/
giọng máy của trình duyệt
psychopathic nghĩa là bệnh thái nhân cách.
Nghĩa của psychopathic
Tính từ
- Y học (thuộc) bệnh thái nhân cách.
Dạng từ của psychopathic
| So sánh hơn | more psychopathic |
| So sánh nhất | most psychopathic |
| Số nhiều | psychopathics |
Câu hỏi thường gặp
psychopathic nghĩa là gì?
psychopathic (tính từ) nghĩa là bệnh thái nhân cách.
psychopathic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychopathic: giọng Mỹ (US) /ˌsaɪkoʊˈpæθɪk/.