TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psychopath

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaɪkəʊpæθ/ US/ˈsaɪkoʊˌpæθ/ giọng máy của trình duyệt

psychopath nghĩa là Người bị loạn thần kinh nhân cách.

Nghĩa của psychopath

Danh từ

  1. Y học Người bị loạn thần kinh nhân cách.

Dạng từ của psychopath

Số nhiềupsychopaths

Họ từ của psychopath

Câu hỏi thường gặp

psychopath nghĩa là gì?

psychopath (danh từ) nghĩa là Người bị loạn thần kinh nhân cách.

psychopath phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psychopath: giọng Anh (UK) /ˈsaɪkəʊpæθ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪkoʊˌpæθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.