TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pta

giọng máy của trình duyệt

pta nghĩa là Của parent-teacher association hội phụ huynh-thầy giáo (ở các trường học).

Nghĩa của pta

Danh từ

  1. Pta Của parent-teacher association hội phụ huynh-thầy giáo (ở các trường học).
  2. Viết tắt của peseta đồng pezơta (tiền Tây Ban Nha).

Dạng từ của pta

Ngôi thứ ba số ítPTAs
Hiện tại phân từ (-ing)PTAing
Quá khứ phân từPTAed
Quá khứPTAed

Câu hỏi thường gặp

pta nghĩa là gì?

pta (danh từ) nghĩa là Của parent-teacher association hội phụ huynh-thầy giáo (ở các trường học).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.