pteridophyte
UK/tɪˈɹɪdəˌfaɪt/
US/təˈɹɪdəˌfaɪt/
giọng máy của trình duyệt
pteridophyte nghĩa là Loại cây không có hoa (đặc biệt (như) cây dương xỉ).
Nghĩa của pteridophyte
Danh từ
- Loại cây không có hoa (đặc biệt (như) cây dương xỉ).
Dạng từ của pteridophyte
| Số nhiều | pteridophytes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pteridophyte
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pteridophyte nghĩa là gì?
pteridophyte (danh từ) nghĩa là Loại cây không có hoa (đặc biệt (như) cây dương xỉ).
pteridophyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pteridophyte: giọng Anh (UK) /tɪˈɹɪdəˌfaɪt/, giọng Mỹ (US) /təˈɹɪdəˌfaɪt/.