TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pteridophyte

UK/tɪˈɹɪdəˌfaɪt/ US/təˈɹɪdəˌfaɪt/ giọng máy của trình duyệt

pteridophyte nghĩa là Loại cây không có hoa (đặc biệt (như) cây dương xỉ).

Nghĩa của pteridophyte

Danh từ

  1. Loại cây không có hoa (đặc biệt (như) cây dương xỉ).

Dạng từ của pteridophyte

Số nhiềupteridophytes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pteridophyte

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pteridophyte nghĩa là gì?

pteridophyte (danh từ) nghĩa là Loại cây không có hoa (đặc biệt (như) cây dương xỉ).

pteridophyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pteridophyte: giọng Anh (UK) /tɪˈɹɪdəˌfaɪt/, giọng Mỹ (US) /təˈɹɪdəˌfaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.