TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

public ownership

US/ ˈoʊ.nɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

public ownership nghĩa là sở hữu công cộng.

Nghĩa của public ownership

Danh từ

  1. Kinh tế học Sở hữu công cộng.

Câu hỏi thường gặp

public ownership nghĩa là gì?

public ownership (danh từ) nghĩa là sở hữu công cộng.

public ownership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của public ownership: giọng Mỹ (US) / ˈoʊ.nɜː.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.