public security
UK/ˈpʌb.lɪk sɪˈkjʊə.rə.ti/
US/ˈpʌb.lɪk səˈkjʊr.ə.t̬i/
giọng máy của trình duyệt
public security nghĩa là an ninh công cộng, công an.
Nghĩa của public security
Danh từ
- An ninh công cộng, công an.
Dạng từ của public security
| Số nhiều | public securities |
Câu hỏi thường gặp
public security nghĩa là gì?
public security (danh từ) nghĩa là an ninh công cộng, công an.
public security phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của public security: giọng Anh (UK) /ˈpʌb.lɪk sɪˈkjʊə.rə.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌb.lɪk səˈkjʊr.ə.t̬i/.