TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

public security

UK/ˈpʌb.lɪk sɪˈkjʊə.rə.ti/ US/ˈpʌb.lɪk səˈkjʊr.ə.t̬i/ giọng máy của trình duyệt

public security nghĩa là an ninh công cộng, công an.

Nghĩa của public security

Danh từ

  1. An ninh công cộng, công an.

Dạng từ của public security

Số nhiềupublic securities

Câu hỏi thường gặp

public security nghĩa là gì?

public security (danh từ) nghĩa là an ninh công cộng, công an.

public security phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của public security: giọng Anh (UK) /ˈpʌb.lɪk sɪˈkjʊə.rə.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌb.lɪk səˈkjʊr.ə.t̬i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.