puce
UK/pjuːs/
US/pjuːs/
giọng máy của trình duyệt
puce nghĩa là nâu sẫm, nâu cánh gián, màu nâu sẫm, màu cánh gián.
Nghĩa của puce
Tính từ
- Nâu sẫm, nâu cánh gián.
Danh từ
- Màu nâu sẫm, màu cánh gián.
Dạng từ của puce
| Số nhiều | puces |
| So sánh hơn | pucer |
| So sánh nhất | pucest |
Câu hỏi thường gặp
puce nghĩa là gì?
puce (tính từ, danh từ) nghĩa là nâu sẫm, nâu cánh gián, màu nâu sẫm, màu cánh gián.
puce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puce: giọng Anh (UK) /pjuːs/, giọng Mỹ (US) /pjuːs/.