TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puce

UK/pjuːs/ US/pjuːs/ giọng máy của trình duyệt

puce nghĩa là nâu sẫm, nâu cánh gián, màu nâu sẫm, màu cánh gián.

Nghĩa của puce

Tính từ

  1. Nâu sẫm, nâu cánh gián.

Danh từ

  1. Màu nâu sẫm, màu cánh gián.

Dạng từ của puce

Số nhiềupuces
So sánh hơnpucer
So sánh nhấtpucest

Câu hỏi thường gặp

puce nghĩa là gì?

puce (tính từ, danh từ) nghĩa là nâu sẫm, nâu cánh gián, màu nâu sẫm, màu cánh gián.

puce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puce: giọng Anh (UK) /pjuːs/, giọng Mỹ (US) /pjuːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.