puck
UK/pʌk/
US/pʌk/
giọng máy của trình duyệt
puck nghĩa là bóng băng, yêu tinh.
Nghĩa của puck
Danh từ
- Thể dục, thể thao Bóng băng (chơi bóng gậy cong trên băng).
- Yêu tinh.
- Nghĩa bóng Đứa bé tinh nghịch.
Dạng từ của puck
| Số nhiều | pucks |
| Ngôi thứ ba số ít | pucks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pucking |
| Quá khứ phân từ | pucked |
| Quá khứ | pucked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puck
Đồng nghĩa
Họ từ của puck
Câu hỏi thường gặp
puck nghĩa là gì?
puck (danh từ) nghĩa là bóng băng, yêu tinh.
puck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puck: giọng Anh (UK) /pʌk/, giọng Mỹ (US) /pʌk/.