TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puck

UK/pʌk/ US/pʌk/ giọng máy của trình duyệt

puck nghĩa là bóng băng, yêu tinh.

Nghĩa của puck

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Bóng băng (chơi bóng gậy cong trên băng).
  2. Yêu tinh.
  3. Nghĩa bóng Đứa bé tinh nghịch.

Dạng từ của puck

Số nhiềupucks
Ngôi thứ ba số ítpucks
Hiện tại phân từ (-ing)pucking
Quá khứ phân từpucked
Quá khứpucked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puck

Đồng nghĩa

Họ từ của puck

Câu hỏi thường gặp

puck nghĩa là gì?

puck (danh từ) nghĩa là bóng băng, yêu tinh.

puck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puck: giọng Anh (UK) /pʌk/, giọng Mỹ (US) /pʌk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.