TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pud

UK/pʊd/ US/pʊd/ giọng máy của trình duyệt

pud nghĩa là cánh tay, chân trước.

Nghĩa của pud

Danh từ

  1. Cánh tay (em bé).
  2. Chân trước (một số động vật).

Dạng từ của pud

Số nhiềupuds

Câu hỏi thường gặp

pud nghĩa là gì?

pud (danh từ) nghĩa là cánh tay, chân trước.

pud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pud: giọng Anh (UK) /pʊd/, giọng Mỹ (US) /pʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.