pudder
UK/ˈpʌdə(ɹ)/
US/ˈpʌdə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
pudder nghĩa là làm náo loạn, gây hốt hoảng.
Nghĩa của pudder
Ngoại động từ
- Làm náo loạn; gây hốt hoảng.
Dạng từ của pudder
| Số nhiều | pudders |
| Ngôi thứ ba số ít | pudders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | puddering |
| Quá khứ phân từ | puddered |
| Quá khứ | puddered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pudder
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pudder nghĩa là gì?
pudder (ngoại động từ) nghĩa là làm náo loạn, gây hốt hoảng.
pudder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pudder: giọng Anh (UK) /ˈpʌdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌdə(ɹ)/.