TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pudding-heart

US/ˈpʊ.dɪŋ.ˈhɑːrt/ giọng máy của trình duyệt

pudding-heart nghĩa là người hèn nhát.

Nghĩa của pudding-heart

Danh từ

  1. Người hèn nhát.

Câu hỏi thường gặp

pudding-heart nghĩa là gì?

pudding-heart (danh từ) nghĩa là người hèn nhát.

pudding-heart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pudding-heart: giọng Mỹ (US) /ˈpʊ.dɪŋ.ˈhɑːrt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.