pudency
US/ˈpjuː.dᵊnt.si/
giọng máy của trình duyệt
pudency nghĩa là tính thẹn thò, tính bẽn lẽn.
Nghĩa của pudency
Danh từ
- Tính thẹn thò, tính bẽn lẽn, tính e lệ.
Dạng từ của pudency
| Số nhiều | pudencies |
Câu hỏi thường gặp
pudency nghĩa là gì?
pudency (danh từ) nghĩa là tính thẹn thò, tính bẽn lẽn.
pudency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pudency: giọng Mỹ (US) /ˈpjuː.dᵊnt.si/.