TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pudency

US/ˈpjuː.dᵊnt.si/ giọng máy của trình duyệt

pudency nghĩa là tính thẹn thò, tính bẽn lẽn.

Nghĩa của pudency

Danh từ

  1. Tính thẹn thò, tính bẽn lẽn, tính e lệ.

Dạng từ của pudency

Số nhiềupudencies

Câu hỏi thường gặp

pudency nghĩa là gì?

pudency (danh từ) nghĩa là tính thẹn thò, tính bẽn lẽn.

pudency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pudency: giọng Mỹ (US) /ˈpjuː.dᵊnt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.